Tiếng Trung phồn thể có âm bồi: Xin chào, Hỏi thăm,Tạm biệt, Hẹn gặp lại

by teacher
Tiếng Trung phồn thể có âm bồi: Xin chào, Hỏi thăm,Tạm biệt, Hẹn gặp lại

Hôm nay, chúng ta học cách nói Xin chào, Hỏi thăm,Tạm biệt, Hẹn gặp lại các bạn nhé!

Chào mừng các bạn đến với chuyên mục Tiếng Trung phồn thể có âm bồi. Chuyên mục dành riêng cho các bạn đang xuất khẩu lao động ở đài loan, bài học kết hợp có 4 phần tiếng trung phồn thể -piyin- âm bồi – dịch nghĩa.

Tiếng bồi là viết là theo âm việt, không được chuẩn xác 100%, nếu muốn học tiếng trung tốt thì hãy nhớ học pinyin các bạn nhé!1 Tieng Trung Phon The Co Am Boi Xin Chao Hoi Thamtam Biet Hen Gap Lai

Cách chào hỏi trong tiếng Trung

先生,早安!Xiānsheng, zăo ān!Xen sang, chảo an!Chào ngài, buổi sáng vui vẻ!

小姐,中午好!Xiăojiĕ, zhōngwŭ hăo.Xéo chỉa, Trung ú hảo.Chào cô, chúc cô buổi trưa vui vẻ!

老闆,晚安!Lăobăn, wăn an!Láo bản, oản an!Chào ông, chúc ngủ ngon!Cách chào hỏi bằng tiếng Trung khi mới gặp lần đầu

認識你,我很高興。Rènshinĭ, wŏhĕn gāoxìng.Rận sư nỉ, ủa khẩn cao xinh.Tôi rất vui mừng khi quen biết anh (chị).

認識你,我也很高興。Rènshinĭ, wŏyĕ hĕn gāoxìng.Rận sư nỉ, ủa giế khẩn cao xinh.Quen biết anh tôi cũng rất vuiMột vài cách chào hỏi tiếng Trung thường dùng khác

你吃了嗎?Nĭchī le ma?Nỉ trư(s) lơ ma?Anh ăn cơm chưa?

我吃了。你呢?Wŏchī le. Nĭ ne?Ủa trư(s) lơ. Nỉ nơ?Tôi ăn rồi, anh đã ăn chưa?

你去哪兒?Nĭ qù năr?Nỉ chuy(s) nảr?Anh đi đâu đấy?

我出去。Wŏchūqù.Ủa tru(s) chuy(s).Tôi đi ra ngoài.Chào tạm biệt tiếng Trung

Có thể bạn quan tâm:  Không biết tiếng Trung có đi du lịch Đài Loan được không?

再見。Zàijiàn.Chai chenTạm biệt.

明天見。 x.Míngtiān jiàn.Mính then chen.Ngày mai gặp nhé

Hẹn gặp lại tiếng Trung

Hẹn gặp lại: huí tóu jiàn / 回 頭 見

Gặp lại sau: yīhuìr jiàn / 一會兒 見

Mai gặp lại: míngtiān jiàn / 明天 見

Cách hỏi thăm sức khỏe bằng tiếng Trung

A + 好嗎?

A + hảo ma?

A + hăoma?

A+ có khỏe không?

你好嗎?Nĭ hăo ma?Ní hảo ma?Anh khỏe không?

我好!Wŏ hăo!Úa hảo!Tôi khỏe!

你身體好嗎?Nĭ shēntĭ hăoma?Nỉ sân thí hảo ma?Anh khỏe không?

我很好,謝謝。你呢?Wŏ hĕn hăo, xièxie. Nĭ ne?Úa khấn hảo, xiê xiề nỉ. Nỉ nơ?Tôi rất khỏe, cám ơn anh. Còn anh?

我也很好,謝謝你。Wŏ yĕ hĕn hăo, xiè xie nĭ.Ủa dế khấn hảo, xiệ xiê nỉ.Tôi cũng rất khỏe, cám ơn anh.

Những câu thường dùng trong tiếng Trung

你好Nĭ hăo!Ní hảoChào anh!

早安!Zăo ān!Chảo an!Chào buổi sáng!

午安!Wŭ ān!Ủ an!Chào buổi trưa!

晚安!Wăn ān!Oản an!Chào buổi tối, chúc ngủ ngon!

請進Qĭngjìn!Chỉnh chịn!Mời vào!

請跟我走!Qĭnggēnwŏzŏu!Chỉnh cân úa chẩu!Hãy đi theo tôi!

請坐!Qĭngzuò!Chỉnh chụa!Mời ngồi!

請吃飯!Qĭng chīfàn!Chỉnh(s) trư phan!Mời ăn cơm!

請喝茶。Qĭng hē chá.Chỉnh(s) khưa trá(s).Mời uống trà!

別客氣。Bié kè qi.Bía khưa chí(s).Đừng khách khí.

請上車。Qĭng shàng chē.Chỉnh(s) sang trưa(s).Mời lên xe.

請下車。Qĭng xià chē.Chỉnh(s) xe trưa(s).Mời xuống xe.

請說慢一點。Qĭng shuō màn yī diăn.Chỉnh(s) xua man y tẻn.Xin nói chậm một chút.

請再說一遍。Qĭng zài shuō yì biān.Chỉnh(s) chại sua ý ben.Xin nhắc lại lần nữa.

請大聲一點。Qĭng dà shēng yì diăn.Chỉnh(s) tạ sâng u tẻn.Xin nói to một chút.

請幫我一下。Qĭng bāng wŏ yí xià.Chỉnh(s) bang ủa y xẹ.Hãy giúp tôi.

請等我一會兒。Qĭng dĕng yí huìr.Chỉnh(s) tẩng ý huậy.Xin đợi một chút.

感謝。Găn xiè.Cản xiệ.Cảm ơn.

Có thể bạn quan tâm:  Đôi giày của huyền thoại bóng rổ Michael Jordan lại lập kỷ lục đấu giá mới

不用謝。Bú yòng xiè.Bú dung xiệ.Không cần cảm ơn.

沒什麼。Méi shén me.Mấy sấn mơ.Không có gì.

對不起。Duì bù qĭ.Tuây bu chi(s).Xin lỗi.Xem chi tiết: Xin lỗi tiếng Trung

請原諒。Qĭng yuán liàng.Chỉnh(s) duán lẹng.Xin thứ lỗi.

麻煩你了。Má fán nĭ le.Má phán nỉ lơ.Làm phiền anh.

勞駕。Láo jià.Láo chà.Cảm phiền.

我很抱歉。Wŏ hĕn bào qiàn.Uá khẩn pạo chẹn(s).Thành thật xin lỗi.

太可惜。Tài kĕ xī.Thại khưa xi.Thật đáng tiếc.

客氣一點。Kè qi yì diăn.Khưa chi(s) y tẻn.Khách khí một chút.

我走啊。Wŏ zŏu a.Uá chẩu a.Tôi đi đây.

慢走。Màn zŏu.Mạn chẩu.Về nhé.

再見。Zài jiàn.Chại chen.Tạm biệt.

請客氣。Qĭng kè qì.Chỉnh(s) khưa chi(s)Xin khách khí.

別客氣。Bié kè qì.Biế khựa chi(s)Xin đừng khách khí.

好久不見。Hăo jiŭ bú jiàn.Hảo chỉu bú chẹn.Lâu rồi không gặp.

請等一下,請等一等。Qĭng dĕng yí xià;Chỉnh(s) tẩng ý xẹ;Qĭng dĕng yì dĕng.chỉnh(s) tẩng y tẩng.Đợi chút.

Từ vựng

1 我 wŏ tôi, tao, ta

2 你 nĭ anh, chị, mày

3 他 tā anh ta, nó, cô ấy

4 先生 xiān sheng ngài, ông

5 認識 rèn shi quen biết

6 很 hĕn rất

7 好 hăo tốt, khỏe

8 經理 jīng lĭ giám đốc

9 高興 gāo xìng vui mừng

10 也 yĕ cũng

11 身體 shēn tĭ thân thể

12 吃 chī ăn

13 抱 băo no

Giải thích từ tiếng Trung

嗎maNgữ khí từ đặt ở cuối câu trần thuật để cấu thành câu hỏi có nghĩa là “ Có phải không?”.

呢 neLà từ đặt ở cuối câu dùng làm câu hỏi rút gọn ( khi không muốn nhắc lại câu hỏi).

你 nĭ Anh, em, mày, ông, bà… dùng để chỉ người nói chuyện với mình (xưng hô thường).

Có thể bạn quan tâm:  Rẽ trái – rẽ phải vẫn… gặp nhau

您 nín Ngài, ông, bà. Dùng để nói chuyện với bậc trên, tỏ lòng kính trọng, xã giao ( xưng hô tôn kính).

好 hăo Tốt, hay, giỏi, khỏe, được…

我, wŏ, Tôi, tao, tớ, con, cháu… Dùng để xưng khi nói chuyện với người khác.

他, tā, Anh ấy, chị ấy, bà ấy, nó… Dùng để chỉ người thứ ba.

我們, wŏ men, Chúng tôi, chúng ta, chúng em… Dùng để xưng hô đông người gồm cả mình trong đó.

咱們, zán men, Chúng tôi, chúng ta… Dùng để xưng hô phía mình và phía đối phương.

你們, nĭmen, Các anh, các chị, các bạn… Dùng để xưng hô đối tượng từ người thứ hai trở lên.

他們, tāmen, Các cô, các bạn ấy… Dùng để xưng hô đối tượng ngoà

Nguồn: chinese.com.vn

Related Articles