Bộ thủ tiếng Trung là gì? 214 bộ thủ tiếng Trung chi tiết

by teacher
Bộ thủ tiếng Trung là gì? 214 bộ thủ tiếng Trung chi tiết

Đối với những người học và nghiên cứu về ngôn ngữ Trung Quốc, các bộ thủ sẽ hỗ trợ rất nhiều trong quá trình trau dồi kiến thức cũng như ghi nhớ từ vựng. Trong bài viết này, Prep sẽ bật mí cho bạn chi tiết về 214 bộ thủ tiếng Trung và ý nghĩa chi tiết của từng bộ thủ.

214 bộ thủ tiếng Trung
214 bộ thủ tiếng Trung

I. Bộ thủ là gì?

Bộ thủ tiếng Trung – 部首 /Bù shǒu/ là phần cơ bản cấu tạo nên chữ Hán và cả chữ Nôm. Một chữ Hán có thể được cấu tạo bởi một hoặc nhiều bộ thủ ghép lại. Hiểu đơn giản hơn, mỗi chữ Hán sẽ có một hoặc nhiều bộ phận tạo thành, mỗi bộ phận đó chính là bộ thủ.Trong nhiều chữ Hán, từ 214 bộ thủ, ta có thể suy đoán được sơ lược về ý nghĩa của từ và cả cách đọc chữ đó. Vì vậy, việc học bộ thủ cực kỳ quan trọng đối với người học luyện thi tiếng Trung.

214 bộ thủ tiếng Trung
214 bộ thủ tiếng Trung

Theo Wikipedia, phép dùng bộ thủ xuất hiện từ thời nhà Hán trong bộ sách Thuyết văn giải tự (説文解字) của tác giả Hứa Thuận. Bộ sách này hoàn tất vào năm 121 đã liệt kê hơn 9000 chữ Hán và sắp xếp chúng thành 540 nhóm khác nhau, tức là 540 bộ thủ nguyên thủy.

Các học giả sau này đã căn cứ vào 540 bộ thủ mà sàng lọc dần. Phải đến thời nhà Minh, tác giả Mai Ưng Tộ đã sàng lọc chỉ còn 214 bộ thủ vào cuốn Từ vựng (字彙). Và con số 214 bộ thủ này đã được giữ cho đến ngày nay.

II. Ý nghĩa và chức năng của các bộ thủ tiếng Trung

1. Ý nghĩa của bộ thủ tiếng Trung

214 bộ thủ tiếng Trung mang lại rất nhiều lợi ích cho việc cho việc học Hán ngữ, cụ thể:

    • Dễ dàng tra cứu chữ Hán: Thông qua bộ thủ, chúng ta có thể dễ dàng tra cứu được ý nghĩa của chữ Hán. Ví dụ: với các từ như 妈妈 (mẹ), 姐姐 (chị gái), 妹妹 (em gái), 她 (cô gái) đều có chung bộ nữ 女 /nǚ/. Do đó, ý nghĩa của chúng đều liên quan đến người phụ nữ.
    • Dễ dàng ghi nhớ cách viết: Các bộ thủ trong tiếng Trung giúp người học dễ dàng ghi nhớ cách viết sao cho chữ viết chuẩn, đẹp và đủ nét. Bên cạnh đó, thông qua bộ thủ, người học dễ dàng đoán được ý nghĩa của một chữ Hán dựa vào ý nghĩa của các bộ thủ cấu thành. Ví dụ từ bộ mộc 木/mù/ (chỉ có một cái cây) ➡ 林/lín/: rừng (hai cái cây chụm lại tạo thành rừng cây) ➡ 森/sēn/: rừng rậm (3 cái cây đứng cạnh nhau tạo thành rừng rậm.)
    • Dễ dàng đoán được cách phát âm chữ Hán: Dựa trên cách đọc của bộ thủ cấu thành, bạn có thể đoán được cách phát âm của một chữ Hán. Ví dụ: Với bộ thanh 青/qīng/ thì các từ liên quan đến bộ thủ này chắc chắn sẽ có cách phát âm là “qing” với thanh điệu khác nhau như: 请/qǐng/: mời, 清/qīng/: trong suốt, 情/qíng/: tình cảm, 晴/qíng/: nắng.

2. Chức năng của bộ thủ tiếng Trung

214 bộ thủ chữ Hán có chức năng dễ nhận diệt nhất đó là giúp phân chia các loại chữ Hán. Căn cứ vào các bộ thủ tiếng Trung, việc biên soạn từ điển cũng sẽ có quy củ hơn. 214 bộ thủ còn có công dụng biểu nghĩa tuy không hẳn chính xác nhưng giúp người đọc có thể suy ra nghĩa gốc, ví dụ như:

    • Chữ 看 (Khán): nghĩa là nhìn, có 手 (thủ) bên trên và 目 (mục) bên dưới, biểu thị hình ảnh một bàn tay che lên mắt, có thể dễ dàng suy luận ra ý nghĩa mà từ biểu thị đó là “nhìn”.
    • Chữ 柏 (Bách): tên một loại cây gỗ như bách tán, có bộ 木 (mộc) bên trái và chữ 白 (bạch) bên phải, nhắc rằng chữ này liên quan đến cây gỗ.

Ngoài ra, 214 bộ thủ còn được dùng để gợi nghĩa được khai thác nhiều trong chữ Nôm của người Việt.

III. Thứ tự và vị trí của các bộ thủ

Thứ tự của 214 bộ thủ sẽ căn cứ vào số nét. Bộ thủ đơn giản nhất chỉ có một nét, còn bộ thủ phức tạp nhất sẽ có 17 nét. Vị trí của bộ thủ không cố định mà tùy vào mỗi chữ có thể ở trên, dưới, bên trái hay phải của chữ, cụ thể:

Có thể bạn quan tâm:  Bí kíp luyện nghe nói tiếng Trung thành thạo

Vị trí 214 bộ thủ

Bộ thủ

Bên trái

Chữ 略 (Lược) gồm 2 bộ thủ:

  • 田 (Điền)
  • 各 (Các).

Trong đó: Bộ 田 (Điền) nằm bên trái bộ 各 (Các).

Bên phải

Chữ 期 (Kỳ) gồm 2 bộ thủ:

  • 月 (Nguyệt)
  • 其 (Kỳ)

Trong đó: Bộ 其 (Kỳ) nằm bên phải bộ 月 (Nguyệt).

Bên trên

  • 苑 (Uyển) gồm 2 bộ là bộ 艸 (Thảo) và 夗 (Uyển). Trong đó bộ 艸 (Thảo) nằm bên trên bộ 夗 (Uyển).
  • 男 (Nam) gồm 2 bộ là bộ 田 (Điền) và bộ 力 (Lực). Trong đó bộ 田 nằm bên trên bộ 力 (Lực).

Bên dưới

Chữ 志 (Chí) gồm 2 bộ thủ:

  • 心 (Tâm)
  • 士 (Sĩ)

Trong đó: bộ 心 (Tâm) nằm bên dưới bộ 士 (Sĩ).

Trên và dưới

Chữ 亘 (Tuyên) gồm 2 bộ là:

  • 二 (Nhị)
  • 日 (Nhật)

Trong đó, bộ 二 (Nhị) nằm ở vị trí trên và dưới của bộ 日 (Nhật).

Giữa

Chữ 昼 (Trú) gồm có 3 bộ:

  • 日 (Nhật)
  • 尺 (Xích) ở trên
  • 一 (Nhất) ở dưới

Trong đó, bộ 尺 (Xích) ở trên ở giữa hai bộ 日 (Nhật) và bộ 一 (Nhất) ở dưới.

Góc trên bên trái

Chữ 房 (Phòng) gồm có 2 bộ thủ:

  • 戸 (Hộ)
  • 方 (Phương)

Trong đó bộ 戸 (Hộ) nằm ở góc trên bên trái bộ 方 (Phương).

Góc trên bên phải

Chữ 式 (Thức) gồm có 2 bộ thủ:

  • 弋 (Dặc)
  • 工 (Công)

Trong đó, bộ 弋 (Dặc) nằm ở góc trên bên phải bộ 工 (Công).

Góc dưới bên trái

Chữ 起 (Khởi) gồm có 2 bộ thủ:

  • 走 (Tẩu)
  • 己 (kỷ)

Trong đó bộ 走 (Tẩu) nằm ở góc dưới bên trái bộ 己 (kỷ).

Đóng khung

Chữ 国 (Quốc) gồm có 2 bộ thủ:

  • 囗 (Vi)
  • 玉 (Ngọc)

Trong đó bộ 囗 (Vi) đóng khung bộ 玉 (Ngọc).

Khung mở bên dưới

Chữ 間 (Gian) gồm 2 bộ thủ:

  • 門 (Môn)
  • 日 (Nhật)

Trong đó bộ 日 (Nhật) nằm ở khung mở bên dưới bộ 門 (Môn).

Khung mở bên trên

Chữ 凷 (Khối) gồm có 2 bộ thủ:

  • 凵 (Khảm)
  • 土 (Thổ)

Trong đó bộ 土 (Thổ) nằm ở khung mở bên trên của bộ 凵 (Khảm).

Khung mở bên phải

Chữ 医 (Y) gồm có 2 bộ thủ:

  • 匚 (Phương)
  • 矢 (Thỉ)

Trong đó, bộ 矢 (Thỉ) nằm ở vị trí khung mở bên phải của bộ 匚 (Phương).

Trái và phải

Chữ 街 (Nhai) gồm có 2 bộ thủ:

  • 行 (Hàng/Hành)
  • 圭 (Khuê)

Trong đó, bộ 行 (Hàng/Hành) được tách ra nằm ở phía bên trái và bên phải của bộ 圭 (Khuê).

Đan xen

Chữ 坐 (tọa) gồm hai bộ thủ:

  • 人 (nhân)
  • 土 (thổ)

Trong đó, bộ 人 (nhân đan xen cả hai bên của bộ 土 (thổ).

噩 (ngạc) gồm có hai bộ thủ:

  • bốn 口 (khẩu)
  • 王 (vương)

Trong đó, bộ bốn 口 (khẩu) đan xen ở 4 vị trí của bộ 王 (vương).

IV. Tổng hợp 214 bộ thủ tiếng Trung và cách viết

1. Bộ thủ 1 nét

STT

214 Bộ thủ /Pinyin

Tên bộ/Nghĩa

Ảnh động

1

Nhất: Số một, thứ nhất

cach hoc cac bo thu trong tieng trung

2

gǔn

Cổn: Nét sổ

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 1

3

zhǔ

Chủ: Nét chấm

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 2

4

丿

piě

Phiệt: Nét phẩy

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 3

5

Ất: Ất, vị trí thứ 2 trong thiên can

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 4

6

jué

Quyết: Cái móc, nét sổ móc

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 5

2. Bộ thủ 2 nét

STT

214 Bộ thủ/Pinyin

Tên bộ/Nghĩa

Ảnh động

7

èr

Nhị: Số hai

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 6

8

tóu

Đầu: Đầu

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 7

9

人 (亻)

rén

Nhân: Người

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 8

10

ér

Nhi: Trẻ con

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 9

11

Nhập: Vào, thâm nhập

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 10

12

Bát: Số tám

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 11

13

jiōng

Quynh: Vùng biên giới, hoang địa

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 12

14

Mịch: Khăn quàng

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 13

15

bīng

Băng: Băng, nước đá

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 14

16

Kỷ: Ghế dựa

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 15

17

kǎn

Khảm: Há miệng

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 16

18

刀 (刂)

dāo

Đao: Con dao, cây đao

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 17

19

Lực: Sức mạnh

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 18

20

bāo

Bao: Bao bọc

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 19

21

Chủy: Cái thìa

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 20

22

fāng

Phương: Tủ đựng hình vuông

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 21

23

Hễ: Che đậy, giấu diếm

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 22

24

shí

Thập: Số mười

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 23

25

Bốc: Xem bói

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 24

26

jié

Tiết: Đốt tre

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 25

27

chǎng

Hán: Sườn núi, vách đá

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 26

28

Khư, tư: Riêng tư

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 27

29

yòu

Hựu: Lại, một lần nữa

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 28

3. Bộ thủ 3 nét

STT

214 Bộ thủ/ Pinyin

Tên bộ & Nghĩa

Ảnh động

30

kǒu

Khẩu: Cái Miệng

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 29

31

wéi

Vi: Vây quanh

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 30

32

Thổ: Đất

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 31

33

shì

Sĩ: Kẻ sĩ

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 32

34

zhǐ

Truy: Đến từ phía sau

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 33

35

sūi

Tuy: Đi chậm

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 33

36

Tịch: Đêm tối

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 34

37

Đại: To lớn

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 35

38

Nữ: Nữ giới

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 36

39

Tử: Con

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 37

40

mián

Miên: Mái nhà

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 38

41

cùn

Thốn: “Tấc”

(Đo chiều dài)

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 39

42

xiǎo

Tiểu: Nhỏ bé

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 40

43

yóu

Uông: Yếu đuối

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 41

44

shī

Thi: Xác chết

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 42

45

cǎo

Triệt: Mầm non

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 43

46

shān

Sơn: Núi

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 44

47

chuān

Xuyên: Sông

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 45

48

gōng

Công: Công việc, người thợ

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 46

49

Kỷ: Bản thân

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 47

50

jīn

Cân: Cái khăn

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 48

51

gān

Can: Làm, can dự

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 49

52

yāo

Yêu: Nhỏ nhắn

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 50

53

广

guǎng

Nghiễm: Mái nhà

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 51

54

yǐn

Dẫn: Bước dài

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 52

55

gǒng

Củng: Chắp tay

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 53

56

Dặc: Bắn, chiếm lấy

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 54

57

gōng

Cung: Cái cung

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 55

58

Ký: Đầu con nhím

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 56

59

shān

Sam: Lông, tóc dài

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 57

60

chì

Xích: Bước chân trái

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 58

4. Bộ thủ 4 nét

STT

214 bộ thủ/Pinyin

Tên bộ/Nghĩa

Ảnh động

61

心(忄)

xīn

Tâm: Trái tim, tâm trí

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 59

62

Qua: Cây qua (một loại binh khí dài)

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 60

63

Hộ: Cửa một cánh

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 61

64

手 (扌)

shǒu

Thủ: Tay

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 62

65

zhī

Có thể bạn quan tâm:  Khóa học tiếng Trung giao tiếp Kaixin: Vũ khí vạn năng dành cho người mới bắt đầu

Chi: Cành cây

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 63

66

攴 (攵)

Phộc: Đánh khẽ

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 64

67

wén

Văn: Văn chương

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 65

68

dōu

Đấu: Cái đấu để dong

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 66

69

jīn

Cân: Cái rìu

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 67

70

fāng

Phương: Hình vuông

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 68

71

Vô: Không

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 69

72

Nhật: Ngày, mặt trời

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 70

73

yuē

Viết: Nói

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 71

74

yuè

Nguyệt: Tháng, mặt trăng

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 72

75

Mộc: Gỗ, cây

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 73

76

qiàn

Khiếm: Khiếm khuyết

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 74

77

zhǐ

Chỉ: Dừng lại

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 75

78

dǎi

Đãi: Xấu xa

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 76

79

shū

thù/Cái gậy, binh khí dài

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 77

80

Vô: Chớ, đừng

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 78

81

Tỉ: So sánh

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 79

82

máo

Mao: Lông

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 80

83

shì

Thị: Họ

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 81

84

Khí: Hơi nước, hơi thở

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 82

85

水(氵)

shǔi

Nước: Nước

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 83

86

火(灬)

huǒ

Hỏa: Lửa

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 84

87

zhǎo

Trảo: Móng vuốt

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 85

88

Phụ: Cha

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 86

89

yáo

Hào: Hào âm, hào dương

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 87

90

qiáng

Tường: Mảnh gỗ, cái giường

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 88

91

piàn

Phiến: Mảnh, tấm, miếng

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 89

92

Nha: Răng

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 90

93

牛( 牜)

níu

Ngưu: Trâu, bò

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 91

94

犬(犭)

quǎn

Khuyển: Con chó

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 92

5. Bộ thủ 5 nét

STT

214 Bộ thủ/Pinyin

Tên bộ/Nghĩa

Ảnh động

95

xuán

Huyền: Huyền bí

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 93

96

Ngọc: Đá quý, ngọc

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 94

97

guā

Qua: Quả dưa

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 95

98

Ngõa: Ngói

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 96

99

gān

Cam: Ngọt

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 97

100

shēng

Sinh: Sinh đẻ, sinh sống

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 98

101

yòng

Dụng: Dùng

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 99

102

tián

Điền: Ruộng

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 100

103

疋(匹)

Thất: Đơn vị đo chiều dài

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 101

104

Nạch: Bệnh tật

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 102

105

Bát: Gạt ngược lại, trở lại

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 103

106

bái

Bạch: Màu trắng

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 104

107

Bì: Da

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 105

108

mǐn

Mãnh: Bát đĩa

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 106

109

Mục: Mắt

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 107

110

máo

Mâu: Cây giáo

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 108

111

shǐ

Thỉ: Mũi tên

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 109

112

shí

Thạch: Đá

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 110

113

示(礻)

shì

thị (kỳ): Chỉ thị

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 111

114

róu

Nhựu: Vết chân

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 112

115

Hòa: Cây lúa

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 113

116

xué

Huyệt: Hang lỗ

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 114

117

Lập: Đứng, thành lập

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 115

6. Bộ thủ 6 nét

STT

214 Bộ thủ/ Pinyin

Tên bộ/Nghĩa

Ảnh động

118

竹’

zhú

Trúc: Tre, trúc

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 116

119

Mễ: Gạo

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 117

120

糸(糹-纟)

Mịch: Sợi tơ nhỏ

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 118

121

fǒu

Phẫu: Đồ sành

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 119

122

网(罒- 罓)

wǎng

Võng: Cái lưới

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 120

123

yáng

Dương: Con dê

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 121

124

Vũ: Lông vũ

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 122

125

lǎo

Lão: Già

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 123

126

ér

Nhi: Mà, và

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 124

127

lěi

Lỗi: Cái cày

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 125

128

ěr

Nhĩ: tai, lỗ tai

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 126

129

Duật: Cây bút

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 127

130

ròu

Nhục: Thịt

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 128

131

chén

Thần: Bầy tôi

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 129

132

Tự: Bản thân

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 130

133

zhì

Chí: Đến

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 131

134

jiù

Cữu: Cái cối

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 132

135

shé

Thiệt: Cái lưỡi

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 133

136

chuǎn

Suyễn: Sai lầm

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 134

137

zhōu

Chu: Cái thuyền

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 135

138

gèn

Cấn: Quẻ Cấn

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 136

139

Sắc: Màu, nữ sắc, dáng vẻ

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 137

140

艸(艹)

cǎo

Thảo: Cỏ

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 138

141

Hổ: Vằn vện

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 139

142

chóng

Trùng: Sâu bọ

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 140

143

xuè

Huyết: Máu

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 141

144

xíng

Hành: Đi, thi hành

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 142

145

衣(衤)

Y: Áo

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 143

146

Á: Che đậy, úp lên

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 144

7. Bộ thủ 7 nét

STT

214 bộ thủ/Pinyin

Tên bộ/Nghĩa

Ảnh động

147

見( 见)

jiàn

Kiến: Trông thấy

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 145

148

jué

Giác: Góc, sừng thú

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 146

149

言(讠)

yán

Ngôn: Nói

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 147

150

Cốc: Hang

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 148

151

dòu

Đậu: Hạt đậu

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 149

152

shǐ

Thỉ: Con heo, con lợn

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 150

153

zhì

Trãi: Loài sâu không chân

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 151

154

貝(贝)

bèi

Bối: Vật báu

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 152

155

chì

Xích: Màu đỏ

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 153

156

zǒu

Tẩu: Đi,chạy

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 154

157

Thất: Chân, đầy đủ

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 155

158

shēn

Thân: Thân thể

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 156

159

車(车)

chē

Xa: Chiếc xe

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 157

160

xīn

Tân: Vất vả, cay đắng

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 158

161

chén

Thần: Thìn (chi thứ 5 trong 12 chi)

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 159

162

辵(辶 )

chuò

Sước: Bước đi

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 160

163

邑(阝)

Ấp: Vùng đất

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 161

164

yǒu

Dậu: Gà

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 162

165

biàn

Biện: Phân biệt

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 163

166

Lí: Dặm, làng

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 164

8. Bộ thủ 8 nét

STT

214 Bộ thủ/Pinyin

Tên bộ/Nghĩa

Ảnh động

167

jīn

Kim: Kim loại, vàng

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 165

168

長(镸- 长)

cháng

Trường: Dài

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 166

169

門(门)

mén

Môn: Cửa

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 167

170

阜(阝)

Phụ: Đống đất, gò đất

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 168

171

dài

Đãi: Kịp, đến kịp

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 169

172

zhuī

Chuy, truy: Chim đuôi ngắn

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 170

173

Vũ: Mưa

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 171

174

青(靑)

qīng

Thanh: Màu xanh

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 172

175

fēi

Phi: Không

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 173

9. Bộ thủ 9 nét

STT

214 Bộ thủ/Pinyin

Tên bộ/Nghĩa

Ảnh động

176

面( 靣)

miàn

Diện: Mặt

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 174

177

Cách: Cải cách

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 175

178

韋(韦)

wéi

Vĩ: Da thuộc

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 176

179

jiǔ

Phỉ: Rau hẹ

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 177

180

yīn

Âm: Âm thanh

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 178

181

頁(页)

Hiệt: Trang giấy

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 179

182

風(凬-风)

fēng

Phong: Gió

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 180

183

飛(飞)

fēi

Phi: Bay

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 181

184

食( 飠-饣)

shí

Thực: Ăn

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 182

185

shǒu

Thủ: Đầu

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 183

186

xiāng

Hương: Mùi hương

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 184

10. Bộ thủ 10 nét

STT

214 Bộ thủ/Pinyin

Tên bộ/Nghĩa

Ảnh động

187

馬( 马)

Mã: Con ngựa

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 185

188

Cốt: Xương

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 186

189

gāo

Cao: Cao

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 187

190

biāo

Bưu, tiêu: Tóc dài, sam cỏ phủ mái nhà

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 188

191

dòu

Đấu: Chiến đấu

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 188

192

chàng

Xưởng: Rượu nếp, bao đựng cung

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 189

193

Cách: Cái đỉnh

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 190

194

gǔi

Quỷ: Con quỷ

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 191

11. Bộ thủ 11 nét

STT

214 Bộ thủ/Pinyin

Tên bộ/Nghĩa

Ảnh động

195

魚( 鱼)

Ngư: Con cá

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 192

196

鳥(鸟)

niǎo

Điểu: Con chim

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 193

197

Lỗ: Đất mặn

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 194

198

鹿

Lộc: Con huơu

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 195

199

麥(麦)

Mạch: Lúa mạch

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 196

200

Ma: Cây gai

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 197

12. Bộ thủ 12 nét

STT

214 Bộ thủ/pinyin

Tên bộ/Nghĩa

Ảnh động

201

huáng

Hoàng: Màu vàng

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 198

202

shǔ

Thử: Lúa nếp

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 199

203

hēi

Hắc: Màu đen

Có thể bạn quan tâm:  Bạn biết những gì về trình độ tiếng Hàn trung cấp?

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 200

204

zhǐ

Chỉ: May áo

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 201

13. Bộ thủ 13 nét

STT

214 Bộ thủ/Pinyin

Tên bộ/Nghĩa

Ảnh động

205

mǐn

Mãnh: Con ếch

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 202

206

dǐng

Đỉnh: Cái đỉnh

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 203

207

Cổ: Cái trống

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 204

208

shǔ

Thử: Con chuột

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 205

14. Bộ thủ 14 nét

STT

214 Bộ thủ/Pinyin

Tên bộ/Nghĩa

Ảnh động

209

Tỵ: Cái mũi

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 206

210

齊(斉-齐)

Tề: Ngang bằng

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 207

15. Bộ thủ 15 nét

STT

214 Bộ thủ/Pinyin

Tên bộ/Nghĩa

Ảnh động

211

齒(歯 -齿)

chǐ

Xỉ: Răng

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 208

16. Bộ thủ 16 nét

STT

214 Bộ thủ/Pinyin

Tên bộ/Nghĩa

Ảnh động

212

龍(龙)

lóng

Long: Con rồng

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 209

213

龜(亀-龟)

guī

Quy: Con rùa

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 3

17. Bộ thủ 17 nét

STT

214 Bộ thủ/Pinyin

Tên bộ/Nghĩa

Ảnh động

214

yuè

Dược: Sáo 3 lỗ

cach hoc cac bo thu trong tieng trung 4

Tải file 214 bộ thủ tại đây:

DOWNLOAD 214 BỘ THỦ TIẾNG TRUNG PDF

DOWNLOAD 214 BỘ THỦ TIẾNG TRUNG BẰNG HÌNH ẢNH PDF

V. Bật mí 50 bộ thủ thường dùng trong tiếng Trung

Việc học 214 bộ thủ tiếng Hán sẽ bạn có khả năng sử dụng ngôn ngữ Trung Quốc một cách thành thạo. Tuy nhiên, với những người chỉ có nhu cầu học tiếng Trung nền tảng, sơ cấp thì có thể học 50 bộ thủ thường dùng dưới bảng sau:

STT

Bộ thủ/Phiên âm

Hán việt

Ví dụ

1

人(亻)/rén

Nhân

他: Anh ấy

2

刀(刂)/dāo

Đao

忍: Nhẫn nhịn

3

力/lì

Lực

力量: Sức mạnh

4

口/kǒu

Khẩu

叫: Gọi

5

囗/wéi

Vi

周围: Chu vi

6

土/tǔ

Thổ

坐: Ngồi

7

大/dà

Đại

达: Đạt

8

女/nǚ

Nữ

妈: Mẹ

9

宀/mián

Miên

家: Nhà

10

山/shān

Sơn

山: Núi

11

广/guǎng

Quảng

广: Rộng

12

心 (忄)/xīn

Tâm

愿: Nguyện

13

彳/chì

Xích

行: Thực hiện, làm

14

日/rì

Nhật

晴: Nắng

15

手 (扌)/shǒu

Thủ

指: Chỉ

16

木/mù

Mộc

杯: Cốc, ly

17

水 (氵)/shǔi

Thủy (chấm thủy)

海: Biển

18

火(灬)/huǒ

Hòa

燃: Cháy

19

牛( 牜)/níu

Ngưu

牛: Con bò

20

冫/bīng

Băng

冰: Băng

21

勹/bāo

Bao

包: Ôm

22

犬 (犭)/quản

Khuyển

狗: Chó

23

玉/yù

Ngọc

国: Đất nước

24

田/tián

Điền

男: Nam

25

又/yòu

Hựu

又: Lại (lần nữa)

26

目/mù

Mục

看: Nhìn, xem

27

石/shí

Thạch

碎: Vỡ

28

十/Shí

Thập

十三: Mười ba

29

竹/zhú

Trúc

第: Thứ (số thứ tự)

30

米/mǐ

Mễ

数: Số

31

糸 (糹-纟)/mì

Mịch

系统: Hệ thống

32

肉/ròu

Nhục

肉: Thịt

33

艸 (艹)/cǎo

Thảo

花: Hoa

34

虫/chóng

Trùng

昆虫: Côn trùng

35

衣 (衤)/yī

Y

衬衫: Áo somi

36

言 (讠)/yán

Ngôn

语言: Ngôn ngữ

37

贝/bèi

Bối

宝贝: Bảo bối

38

足/zú

Túc

足球: Bóng đá

39

车/chē

Xa

汽车: Xe hơi

40

立/lì

Lập

位: Vị (ngài)

41

入/rù

vào

进入: Đi vào

42

金(钅)/jīn

Kim

钱: Tiền

43

门/mén

Môn

们: Chúng (chỉ người)

44

几/jī

Kỉ

机会: Cơ hội

45

雨/yǔ

雪: Tuyết

46

小/xiǎo

Tiểu

秒: Giây

47

文/wén

Văn

纹: (hoa) văn

48

马/mǎ

斑马: Ngựa vằn

49

鱼/yú

Ngư

海鲜: Hải sản

50

鸟/niǎo

Điểu

鸡: Con chim

VI. Hướng dẫn cách học 214 bộ thủ nhanh thuộc nhớ lâu

Có rất nhiều phương pháp học 214 bộ thủ tiếng Trung đơn giản hiệu quả, giúp ghi nhớ lâu. Sau đây, Prep sẽ bật mí những cách học các bộ thủ trong tiếng Trung phù hợp nhất bạn có thể tham khảo!

1. Luyện viết chữ Hán hằng ngày

Trong tiếng Trung có khoảng hơn 50 nghìn từ. Tuy nhiên, bạn không nhất thiết phải biết tất cả bởi vì ngay cả những người bản địa Trung Quốc cũng không thể biết hết được. Rất nhiều từ lặp lại ở tiếng Trung. Như vậy, chỉ cần nhớ khoảng 500 từ thông dụng là bạn đã có thể sử dụng tiếng Trung hiệu quả. Vì vậy, hãy cố gắng học những từ cơ bản theo chủ đề và luyện viết chúng hằng ngày.

Nên luyện viết chữ Hán hằng ngày để nắm vững 214 bộ thủ
Nên luyện viết chữ Hán hằng ngày để nắm vững 214 bộ thủ

Với các bộ thủ thông dụng thì bạn có thể học những từ liên quan đến bộ thủ đó và suy ra ý nghĩa. Sau đó, bạn hãy cố gắng luyện viết chúng để ghi nhớ.

2. Học theo phương pháp chiết tự

Chiết tự là phương pháp học 214 bộ thủ tiếng Trung mang đến hiệu quả cao, ghi nhớ chữ nhanh. Lấy ví dụ về cách học này để bạn dễ hình dung:

  • Ví dụ 1: Chữ 安 (Ān): an toàn, an tâm, an nhiên. Chữ này được ghép bởi các bộ thủ sau:
    • Ở trên là bộ Miên 宀 , có nghĩa là mái nhà, mái đậy.
    • Ở dưới là bộ Nữ 女, có nghĩa là người phụ nữ, con gái ➡ Khi người phụ nữ đứng dưới mái nhà thì sẽ rất an toàn.
Ví dụ về bộ Miên trong 214 bộ thủ
Ví dụ về bộ Miên trong 214 bộ thủ
  • Ví dụ 2: Chữ 男 (Nán) Nam: nam giới, đàn ông. Chữ này được ghép bởi 2 bộ thủ:
    • Ở trên là bộ Điền 田, có nghĩa là ruộng đất, đồng ruộng
    • Ở dưới là bộ Lực 力, có nghĩa là sức mạnh, khỏe mạnh ➡ Người dùng lực để “nâng” ruộng đất lên vai là người đàn ông khỏe mạnh
  • Ví dụ 3: Chữ “休“ nghĩa là Hưu: nghỉ ngơi, về hưu. Chữ này được ghép bởi 2 bộ thủ:
    • Bộ Nhân 人, có nghĩa là người
    • Bộ Mộc 木, có nghĩa là gốc cây ➡ Con người khi lao động mệt nhọc sẽ ngồi nghỉ ở gốc cây.
Ví dụ về cách học 214 bộ thủ

3. Cố gắng ghi nhớ thật kỹ chữ tượng hình

Trong tiếng Hán sẽ có rất nhiều chữ được mô phỏng theo hình dáng của sự vật (chữ tượng hình). Đó có thể là những hình vẽ hay kiểu phác thảo gần giống với vật mà ta có thể quan sát bằng mắt như mặt trăng, con mắt, mặt trời,… Chữ tượng hình Trung Quốc nằm ở dạng chữ độc thể. Nó cũng có thể là những bộ chữ tạo ra trực quan sinh động cho người học. Chữ hội ý và chữ tượng hình là loại chữ thể hiện được lối tư duy trí tuệ của người xưa. Lấy ví dụ:

    • Bộ Mộc “木” có nghĩa là cây, khi hai bộ Mộc 木 đứng cạnh nhau sẽ tạo thành chữ 林 (rừng).
    • Chữ 好 có nghĩa là tốt được ghép từ chữ Nữ “女”và chữ Tử “子, ám chỉ việc người phụ nữ sinh con trai là việc làm tốt.
Học 214 bộ thủ bằng cách ghi nhớ chữ tượng hình

Từ 2 ví dụ trên, bạn có thể áp dụng để ghi nhớ chữ tượng hình tiếng Trung nhanh, mang đến hiệu quả cao.

Như vậy, bài viết đã bật mí cho bạn chi tiết về 214 bộ thủ chữ Hán. Hy vọng, kiến thức này sẽ giúp ích cho bạn trong việc học chữ Hán và ghi nhớ từ vựng một cách nhanh nhất. Nếu có bất cứ thắc mắc nào hãy comment dưới đây để được Prep giải đáp chi tiết nhé!

Related Articles