Tổng hợp 100+ từ vựng tiếng Hàn về trường học đầy đủ nhất hiện nay

by teacher
Tổng hợp 100+ từ vựng tiếng Hàn về trường học đầy đủ nhất hiện nay

Từ vựng tiếng Hàn về trường học là một trong những chủ đề từ vựng cơ bản và quan trọng mà bất kì người học nào cũng cần biết, đặc biệt là đối với những bạn sắp có dự định đi du học Hàn Quốc.

Hơn 100 từ vựng về trường học tiếng Hàn được Sunny giới thiệu dưới đây sẽ giúp bạn học tiếng Hàn dễ dàng hơn. Cùng tham khảo nhé!

Từ vựng tiếng Hàn về trường học

Học từ vựng tiếng Hàn theo chủ đề là một trong những phương pháp học hiệu quả, giúp chúng ta tiếp thu nhanh hơn, nhớ lâu hơn và gia tăng hứng thú trong học tập. Người học sẽ không còn cảm thấy nhàm chàn và mất nhiều thời gian để ghi nhớ.

Vì vậy, ở phần từ vựng chủ đề trường học, chúng mình lại tiếp tục chia nhỏ ra thành các chủ đề con như từ vựng về dụng cụ học tập, từ vựng các môn học,…

Từ vựng về trường học

STT Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt 1 개방대학 kae-bang-dae-hak Đại học mở 2 고등학교 kô-deung-hak-kyu Cấp 3 3 공립학교 kông-nip-hak-kyu Trường công lập 4 국립대학 kông-nip-dae-hak Đại học quốc gia 5 기숙학교 ki-suk-hak-kyu Trường nội trú 6 대학교 dae-hak-kyu Trường đại học 7 대학원 dae-hak-kwon Cao học 8 법대 bop-dae Đại học luật 9 사립대학 sa-rip-dae-hak Đại học dân lập 10 사범대학 sa-bom-dae-hak Đại học sư phạm 11 여대 yo-dae Đại học nữ sinh 12 외대 wae-dae Đại học ngoại ngữ 13 유치원 yu-ji-won Mẫu giáo 14 의대 eui-dae Đại học y 15 전문대학 jon-mun-dae-hak Trường cao đẳng 16 주간학교 ju-kan-hak-kyu Trường ngoại trú 17 중학교 jung-hak-kyu Cấp 2 18 초등학교 jô-deung-hak-kyu Cấp 1 19 탁아소 tha-ka-sô Nhà trẻ 20 학교 hak-kyu Trường học 21 학원 hak-won Học viện

Từ vựng về các địa điểm trong trường học

từ vựng tiếng Hàn về trường học

STT Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt 1 강당 kang-dang Giảng đường 2 교수 연구실 kyu-su yon-gu-sil Phòng giáo sư 3 기숙사 ki-suk-sa Ký túc xá 4 농구 코트 nông-gu kko-theu Sân bóng rổ 5 도서관 tô-so-won Thư viện 6 동아리 방 ddông-ari-bang Phòng sinh hoạt CLB 7 무용실 mu-yong-sil Phòng múa 8 미술실 mi-yong-sil Phòng mỹ thuật 9 사무실 sa-mu-sil Văn phòng 10 서점 so-jom Hiệu sách 11 세미나실 sae-mi-nol Phòng hội thảo 12 셔틀버스 승차장 syu-theu bo-seu Trạm xe đưa đón của trường học 13 수영장 su-yong-jang Hồ bơi 14 연구실 / 실험실 yon-gu-sil Phòng thí nghiệm 15 야외 음악당 ya-wae eum-mak-dang Sân khấu ngoài trời 16 운동장 un-dong-jang Sân vận động 17 음악실 eum-mak-sil Phòng âm nhạc 18 체육관 jae-yuk-kwan Nhà tập thể dục 19 치료소 ji-ryo-so Bệnh xá 20 탈의실 tha-li-sil Phòng thay đồ 21 테니스 코트 tae-ni-seu Sân tennis 22 학과 사무실 hak-kwa sa-mu-sil Văn phòng khoa 23 학생 상담소 hak-saeng sang-dam-so Phòng tư vấn sinh viên 24 학생 식당 hak-saeng sik-dang Canteen 25 학생 회관 hak-saeng hwi-kwan Hội quán sinh viên

Có thể bạn quan tâm:  Top 11 Trung tâm dạy tiếng Hàn Quốc tốt nhất Hà Nội

Từ vựng về các chức danh trong trường học

STT Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt 1 교수님 kyu-su-nim Giáo sư 2 교장 kyu-jang Hiệu trưởng 3 대학생 dae-hak-saeng Sinh viên 4 동창 dong-jang Bạn học 5 박사 bak-sa Tiến sĩ 6 반장 ban-jan Lớp trưởng 7 사학년 sa-hang-nyeon Năm thứ tư 8 삼학년 sam-hyang-nyeon Năm thứ ba 9 석사 sok-sa Thạc sĩ 10 선배 son-bae Tiền bối 11 선생님 son-saeng-nim Giáo viên 12 이학년 i-hang-nyeon Năm thứ hai 13 일학년 i-rang-nyeon Năm thứ nhất 14 조장 jo-jang Tổ trưởng 15 학생 hak-saeng Học sinh 16 후배 hu-bae Hậu bối

Từ vựng về môn học

STT Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt 1 건축 kon-juk Kiến trúc 2 공업 kong-ob Công nghiệp 3 과목 kwa-muk Môn học 4 과학 kwa-hak Khoa học 5 국어 ku-ko Quốc ngữ/ ngữ văn 6 기술 ki-sul Kỹ thuật 7 농업 nong-ob Nông nghiệp 8 문화 mun-hwa Văn hóa 9 물라학 mun-la-hak Vật lý 10 미술 mi-sul Mỹ thuật 11 부문 / 학과 bu-hak Khoa 12 사범 sa-bom Sư phạm 13 수학 su-hak Môn toán 14 심리학 sim-ni-hak Tâm lý 15 약학 yak-hak Dược 16 언어 on-no Ngôn ngữ 17 역사 yok-sa Lịch sử 18 영어 yong-o Tiếng anh 19 지리학 ji-ri-hak Địa lý 20 화학 hoa-hak Hóa học 21 생물학 saeng-mul-hak Sinh học

Từ vựng về đồ dùng học tập

STT Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt 1 공책 kong-jaek Vở 2 교복 kyu-bok Đồng phục 3 교실 kyu-sil Phòng học 4 그림책 keu-rim-jaek Sách tranh 5 볼펜 bul-ppaen Bút bi 6 색연필 sae-kyon-ppil Bút màu 7 연필 yon-ppil Bút chì 8 음악 eum-mak Âm nhạc 9 자 ja Thước kẻ 10 책 jaek Sách 11 책가방 jaek-ka-bang Cặp sách 12 책상 jaek-bang Bàn học 13 초크 jo-kko Phấn 14 칠판 jil-ppan Bảng đen 15 컴퓨터 kkom-pyu-tto Máy vi tính 16 펜 ppaen Bút mực 17 필통 ppil-ttong Hộp bút 18 문방구 mun-bang-gu Văn phòng phẩm

Từ vựng về học tập

Từ vựng về học tập

STT Tiếng Hàn Phiên âm Tiếng Việt 1 가르치다 ka-reu-ji-ta Dạy 2 강의하다 kang-i-ha-ta Giảng bài 3 결울방학 kol-ul-bang-hak Nghỉ đông 4 공부를 못 하다 kong-bu mook-tha-ta Học kém 5 공부를 잘 하다 kong-bu-reul jal-ra-ta Học giỏi 6 공부하다 kong-bu-ha-ta Học hành 7 그만두다 keu-man-du-ta Từ bỏ 8 기숙사비 ki-suk-sa-bi Tiền ký túc xá 9 단어 dan-no Từ ngữ 10 대문자 dae-mun-sa Viết hoa 11 더하다 do-ha-ta Tăng 12 독학하다 dô-ka-ha-ta Tự học 13 등록금 deung-nyok-keum Tiền làm thủ tục nhập học 14 떨어지다 ddo-ro-ji-ta Trượt 15 마침표 ma-jim-pyo Dấu chấm 16 문법 mun-bob Ngữ pháp 17 문장 mun-jang Câu 18 배우다 bae-u-ta Học 19 불합격 bul-hap-kyok Thi trượt 20 빼다 bbae-ta Giảm 21 성적표 song-jok-pyp Bảng điểm 22 수업 su-ob Tiết học 23 수업시간 su-ob-si-kan Giờ học 24 쉽다 syib-ta Dễ 25 시가표 si-ka-pyo Thời khóa biểu 26 시험 si-hom Bài thi 27 어렵다 o-ryob-ta Khó 28 여름방학 yo-reum-bang-hak Nghỉ hè 29 연구하다 yon-gu-ha-ta Nghiên cứu 30 유학하다 yu-hak-ha-ta Du học 31 장학금 jang-hak-keum Học bổng 32 전공하다 jon-kong-ha-ta Chuyên môn 33 점수 jom-su Điểm 34 정보학 jong-bo-hak Thông tin 35 졸업증 jul-rob-jeung Bằng cấp 36 졸업증명서 jul-rob-jeung-myong-so Bằng tốt nghiệp 37 졸업하다 jul-rob-ha-ta Tốt nghiệp 38 종 jong Chuông 39 질문하다 jil-mun-ha-ta Hỏi 40 토론하다 tto-ron-ha-ta Thảo luận 41 학기 hak-ki Học kỳ 42 학기말 hak-ki-mun Cuối học kỳ 43 학기초 hak-ki-jo Đầu học kỳ 44 학년 hang-nyeon Cấp 45 학력 hak-lok Học lực 46 학비 hak-bi Học phí 47 학사 hak-sa Cử nhân 48 함격 hab-kyot Thi đỗ

Có thể bạn quan tâm:  Từ Vựng Tiếng Hàn Về Nghề Nghiệp, Công Việc

Hội thoại tiếng Hàn theo chủ đề trường học hiện nay

Trong phần, từ vựng tiếng Hàn về trường học, các bạn đã biết một số từ cơ bản như lớp học tiếng Hàn, đại học tiếng Hàn, các môn học ở Hàn Quốc,…

Với mong muốn giúp các bạn tiếp cận nguồn tài liệu học tiếng Hàn tốt nhất, ngoài việc giới thiệu những từ mới tiếng Hàn theo chủ đề trường học, Sunny còn chia sẻ những hội thoại, những câu giao tiếp về chủ đề này:

  • 책 펴세요. (chek-pyơ-sê-yô) => Mở sách ra.
  • 잘 들으세요. (jal-dư-rư-sê-yô) => Chú ý lắng nghe nhé.
  • 따라 하세요. (ttara- ha-sê-yô) => Đọc theo cô/ tôi/ mình nhé.
  • 읽어 보세요. (ir-gơ- bô-sê-yô) => Làm ơn đọc giúp.
  • 대답해 보세요. (de-dab-he-bô-sê-yô) => Trả lời câu hỏi.
  • 써 보세요. (ssơ- bô-sê-yô) => Làm ơn viết nó ra.
  • 알겠어요? (ar-gếs-sờ-yô) => Các em/ Bạn có hiểu không?

네, 알겠어요. (ne, ar-gếs-sờ-yô) => Vâng, em hiểu/ tôi hiểu.

[아뇨] 잘 모르겠는데요. ([A-ny-ô] jal -mô-rư-gếss-nưn-dê-yô) => Không, tôi không hiểu.

  • 질문 있어요? (jil-mun- is-sờ-yô) => Bạn có câu hỏi nào nữa không?

네, 있는데요. (ne, is-nưn-dề-yô) => Vâng, tôi có câu hỏi.

  • 잊어버렸는데요. (i-jờ-bơ-ryơn-nưn-dề-yô) => Tôi quên mất rồi.
  • 한국말로 하세요. (han-guk-mar-rô- ha-sê-yô) => Làm ơn nói bằng tiếng Hàn.
  • 다시 한번 해 보세요. (da-si -han-bơn -he- bô-sêy-ô) => Thử lần nữa, cố lần nữa.
  • 맞았어요. (ma-chas-sờ-yô) => Đáp án đúng rồi.
  • 틀렸는데요. (thư -ryơss-nưn-dề-yô) => Nó không đúng.
  • 오늘은 이만 하겠어요. (ô-nư-rưn-i-man-ha-gếs-sờ-yô) => Hôm nay chúng ta dừng ở đây.
  • 잘 모르겠어요. (jal-mo-reu-geut-sso-yo) => Tôi không biết rõ.
  • 다시 설명해주세요. (ta-si-syeol-myeong-hae-ju-sae-yo) => Làm ơn giảng lại giùm tôi nhé.
  • 가르쳐주셔서 감사합니다. (ga-reu-chyeo-ju-seo-so-kam-sa-ham-ni-ta) => Cảm ơn thầy/cô vì đã dạy cho em.

Hội thoại tiếng Hàn theo chủ đề trường học

  • 안녕하세요 입학수속을 하러 왔습니다. (an-nyong-ha-sae-yo. Ib-hak-su-suk-keul ha-ro woat-seum-ni-ta.) => Xin chào! Tôi đến làm thủ tục nhập học.

저는 외국학생입니다. 한국말을 배우고 싶어요. (jo-neun wae-kuk-hak-saeng im-ni-ta. Han-kung-mal-lo bae-u-ko sib-si-so) => Tôi là học sinh nước ngoài, muốn học tiếng Hàn.

  • 학비는 한학기에 얼마입니까? (hak-bi-neun han-hak-ki-ae ol-ma-na im-ni-kka? => Học phí học kỳ là bao nhiêu ?
Có thể bạn quan tâm:  Trung tam ngoai ngu

한 학깅 50 만원 입니다. (han hak-ki 50-man-won im-ni-ta) => Một học kỳ là 500 ngàn won.

한학기는 몇개월 입니까? (han-hak-ki-neun myot-kae-wol im-ni-ta?) => Một học kỳ mấy tháng?

  • 학교 안에 기속사가 있나요? (hak-kyu an-nae ki-suk-sa-ka in-na-yo?) => Trong trường có ký túc xá không ?

있습니다. 기숙사비는 한달에 3 만원 입니다. (it-seum-ni-ta. Ki-suk-sa-bi-neun han-dal-rae 3man-won im-ni-ta) => Có, mỗi tháng tiền ký túc xá 30 ngàn won.

식사는 어떻게 하죠? (sik-sa-neun o-tok-kae ha-jyo?) => Cơm nước thì thế nào?

식당에서 식사할 수있어요. (sik-tang-ae-so sik-sa-hal-su it-so-yo) => Có thể ăn tại nhà ăn.

기숙사내에서 취사해도 되나요? (ki-suk-sa-nae-ae-so Jyi-sa-hae-do dym-ni-ta) => Trong ký túc xá có thể nấu ăn không ?

안 되요. (an-tue-yo) => Không được.

  • 한반에 학생 평균 몇 명이 있습니까? (han-bon-ae hak-saeng ppyon-kyun myon-myong-I it-seum-ni-kka?) => Mỗi lớp thường có bao nhiêu học sinh ?

한 15 명. (han 15 myong) => Khoảng 15 người.

  • 선생님이 한국말로 강이 합니까? (son-saeng-nim-I han-kung-mal-lo kang-i ham-ni-ta) => Giáo viên dạy bằng tiếng Hàn ư?
  • 하루의 수업는 몇시간 입니까? (ha-ru-ae su-ob-eun myot-si-kan im-ni-ta) => Mỗi ngày học mấy tiếng?

아침9 시 부터오후1 시까지 하루에 4 시간입니다. (a-jim 9-si bu-tto-ô-hu 1-si-kka-ji ha-ru-ae 4si-kan im-ni-ta) => Mỗi ngày 4 tiếng, từ 9 giờ sáng đến 1 giờ chiều.

개강일이 언제 입니까? (kae-kang-i-ri on-jae im-ni-ta) => Bao giờ thì khai giảng ?

  • 들으십시오. (deu-reu-sib-si-o) => Hãy lắng nghe.
  • 다시한번 들으십시오. (da-si-han-bon deu-reul-sib-si-o) => Hãy lắng nghe lại một lần nữa.
  • 선생님 천천히 말씀해 주세요. (son-saeng-nim jon-jon-hi mal-seum-hae ju-sae-yo) => Thầy giáo hãy nói chầm chậm.
  • 듣고 따라하십시오. (deuk-ko dda-ra-ha-sib-si-o) => Các bạn hãy nghe và đọc theo.
  • 듣고 대답하십시오. (deuk-ko dae-dap-ha-sib-si-o) => Hãy lắng nghe và trả lời.
  • 질문 하십시오. (jil-mun ha-sib-si-o) => Các bạn hãy đặt câu hỏi.
  • 질문이 있습니까? (jil-mun-ni it-seum-ni-kka?) => Các bạn có hỏi gì không ?

선생님 질문 있습니다. (son-saeng-nim jil-mun it-seum-ni-ta) => Thưa thầy giáo. Tôi muốn hỏi.

  • 시작합시다. (si-jak-hab-si-ta) => Chúng ta bắt đầu nhé!
  • 크게 읽어보세요. (kkeu-kae il-ko bo-sae-yo) => Hãy đọc to lên.
  • 책을 보십시오. (jaek-eul bo-sib-si-o) => Hãy nhìn vào sách.
  • 책을 보지마세요. (jaekeul- bo-ji-ma-sae-yo) => Đừng nhìn sách.
  • 다시한번 말해 주세요. (da-si han-bon ma-rae ju-sae-yo) => Hãy nói lại một lần nữa.
  • 새단어를 외우 십시오. (sae-dan-no wae-u sib-si-o) => Hãy học thuộc từ mới.
  • 문장을 만들어 보세요. (mun-jang-eul man-deu-ro bo-sae-yo) => Hãy đặt câu.
  • 한국말로 말하십시오. (han-kung-mal-lo ma-rasib-si-o) => Hãy nói bằng tiếng Hàn.
  • 저는 아직 이해 하지않아요. (jo-neun a-jik i-hae ha-ji—an-na-yo) => Tôi vẫn chưa hiểu.
  • 어떻게 하면 한국말을 잘 할수있어요? (o-ddok-kae ha-myeon han-kung-mal-reul hal-su-it-so-yô? => Làm thế nào thì mới nói giỏi tiếng Hàn được ?

많이 연습하고 많이 말하면 됩니다. (ma-ni yon-seub-ha-ko ma-ni ma-ra-myeon ddym-ni-tà) => Luyện nhiều và nói nhiều là được.

Trên đây là hơn 100 từ vựng tiếng Hàn về trường học và một số mẫu câu giao tiếp thông dụng. Hãy chăm chỉ học tiếng Hàn theo chủ đề mỗi ngày để việc học ngày càng tiến bộ hơn nhé!

>> Tham khảo các khóa học tiếng Hàn Quốc Online vừa tiết kiệm vừa hiệu quả

Related Articles