BÀI 11: Cách nói “Trông có vẻ như, Tôi nghĩ,..’’ trong tiếng Hàn

by teacher

Trong bài trước chúng ta đã cùng Tiếng Hàn Annyeong học cách sử dụng 같아요 [ga-ta-yo] sau danh từ có nghĩa là ‘’ có vẻ’’ ‘’ giống như’’ cái gì đó.

Ví dụ:

커피 같아요. [keo-pi ga-ta-yo.] = Nó giống như cafe. / Tôi nghĩ nó là cafe.

저 사람 소연 씨 같아요. [ jeo sa-ram so-yeon ssi ga-ta-yo.] = Người đó giống So-yeon. / Tôi nghĩ người đó là So-yeon.

Cả 2 ví dụ trên, 커피 và 소연 씨 là danh từ, và cùng đều sử dụng 같아 요 trong câu. Bạn có thể thêm 같아요 vào phía sau danh từ.

Tuy nhiên, Khi bạn muốn sử dụng 같아요 với động từ, đầu tiên bạn cần phải đổi động từ thành danh từ. Có nhiều các đổi động từ thành danh từ, trong đó có sử dụng -ㄴ 것.

Hãy nhìn qua các ví dụ sau.

1. Chuyển đổi tính từ

Động từ nguyên mẫu + -(으)ㄴ 것

Ex) 예쁘다 [ye-ppeu-da] = đẹp

예쁜 것 [ye-ppeun geot] = cái gì đó đẹp.

2. Chuyển đổi động từ

– Thì hiện tại

Đông từ nguyên mẫu + -는 것

Ex) 말하다 [mal-ha-da] = Nói, trò chuyện

말하는 것 [mal-ha-neun geot] = cuộc trò chuyện, ai đó nói, ..

– Quá khứ

Động từ nguyên mẫu + -(으)ㄴ 것

Có thể bạn quan tâm:  Điều kiện du học Hàn Quốc 2019

Ví dụ: 말한 것 [mal-han geot] = người nào đó đã nói gì đó, sự thật mà người nào đó đã nói

– Thì tương lai

Động từ nguyên mẫu + -(으)ㄹ 것

Ví dụ: 말할 것 [mal-hal geot] = người nào đã sẽ nói gì đó, sự thật mà người nào đó sẽ nói

Cách sử dụng 같아요 với động từ

Bây giờ hãy nhìn các vị dụ chuyển động từ thành dành từ với -ㄴ 것 , Chúng ta sẽ thêm

같아요 sau 것.

-(으)ㄴ 것 같아요 = Thì hiện tại của tính từ / thì quá khứ của động từ

-는 것 같아요 = thì hiện tại của động từ

-(으)ㄹ 것 같아요 = Thì tương lại của động và tính từ,

-것 같아요 Có nghĩa là gì?

Khi 같아요 kết hợp với động từ, tính từ thì nó sẽ có những nghĩa và cách sử dụng sau đây:

1. “Nó trông giống.”

2. “Nó có vẻ như…”

3. “Đối với tôi nó có vẻ như..”

4. “Tôi nghĩ nó là..”

5. “Tôi nghĩ nó sẽ”

6. “Tôi nghĩ nó đã là”

vv..

Ví dụ

1. 이상하다 [i-sang-ha-da] = Lạ, kì lạ

이상하 + ㄴ 것 같아요 = 이상한 것 같아요 = Nó có vẻ kì lạ. / Tôi nghĩ nó kì lạ.

2. 눈이 오다 [nu-ni o-da] = tuyết rơi

눈이 오 + 는 것 같아요 = 눈이 오는 것 같아요 = Trời có vẻ có tuyết rơi. / Tôi nghĩ là có tuyết rơi. 눈이 오 + ㄹ 것 같아요 = 눈이 올 것 같아요 = Tôi nghĩ sắp có tuyết rơi. / trời có vẻ sắp có tuyết rơi.

Có thể bạn quan tâm:  3 ứng dụng học cách phát âm tiếng Hàn chuẩn

3. 이야기하다 [i-ya-gi-ha-da] = để kể, nói

4. 이야기하 + ㄴ 것 같아요 = 이야기한 것 같아요

= Tôi nghĩ họ đã kể. / Trông có vẻ như họ đã kể.

이야기하 + ㄹ 것 같아요 = 이야기할 것 같아요

= tôi nghĩ họ sẽ nói chuyện/ Có vẻ như họ sẽ nói chuyện

이야기하 + 는 것 같아요 = 이야기하는 것 같아요

= Tôi nghĩ họ đang nói chuyện./ Họ có vẻ nói chuyện với nhau.

Nếu bạn muốn sử dụng câu tôi nghĩ là thì có thể sử dụng cấu trúc 것 같아요 trong tiếng Hàn.

Mẫu câu ví dụ:
1. 여기 비싼 것 같아요.

[yeo-gi bi-ssan geot ga-ta-yo.]

= Tôi nghĩ nơi này có vẻ mắc.

= Nó có vẻ mắc ở đây.

2. 그런 것 같아요.

[geu-reon geot ga-ta-yo.]

= Tôi cũng nghĩ vây

= Nó trông có vẻ vậy.

** Verb = 그렇다 (irregular) = như vậy, như thế.

3. 이 영화 재미있을 것 같아요.

[i yeong-hwa jae-mi-i-sseul geot ga-ta-yo]

= Tôi nghĩ bộ phim này sẽ thú vị.

=Bộ phim này có vẻ thú vị (để xem)

4. 이 가방, 여기에서 산 것 같아요.

[i ga-bang, yeo-gi-e-seo san geot ga-ta-yo.]

= Cái túi này có vẻ chúng tôi đã mua nó ở đây

= Tôi nghĩ tôi đã mua túi này ở đây

5. 아마 안 할 것 같아요.

[a-ma an hal geot ga-ta-yo.]

= Tôi nghĩ tôi sẽ không làm điều đó

= Có vẻ như chúng ta sẽ không làm điều đó

Tài liệu được tham khảo từ Talk To Me In Korean

Related Articles