Từ vựng toán học tiếng Hàn (Phần 2)

by teacher
Từ vựng toán học tiếng Hàn (Phần 2)

Chắc hẳn hầu hết ai trong chúng ta cũng từng làm quen với những phép tính, con số qua môn toán trên ghế nhà trường từ khi còn rất nhỏ. Hay thậm chí chúng ta còn bắt gặp chúng ở mọi nơi thông qua cách hình dạng hình học, đơn vị tính toán. Vậy thì các bạn đã biết cách nói những từ vựng ấy bằng tiếng Hàn như thế nào chưa? Hãy cùng Phuong Nam Education học các từ vựng liên quan đến lĩnh vực toán học nhé.

Từ vựng về hình học

Chúng ta đã học về cách đọc các phép tính rồi thì tiếp theo hãy cùng chúng mình tìm hiểu về cách gọi các hình và góc, cạnh thông qua các từ vựng hình học này nhé.

평면 기하: Hình học phẳng

입체 기하학 : Hình học không gian

원형:Hình tròn

타원: Hình bầu dục

삼각형: Hình tam giác

사각형: Hình tứ giác

từ vựng toán học

Từ vựng hình học trong tiếng Hàn

직사각형/장방형: Hình chữ nhật

각: Góc

직각: Góc vuông

빗변: Cạnh huyền của tam giác vuông

예각/급각도: Góc nhọn

둔각: Góc tù

내부엇각: Góc so le trong

외부엇각: Góc so le ngoài

Từ vựng đơn vị đo lường

Ngoài ra khi chúng ta học toán thì các đơn vị đo lường cũng rất cần thiết, những từ vựng này rất đơn giản và phổ biến nên hãy học cùng chúng mình nhé.

톤: tấn

킬로그램: kg

그램: gam

킬로미터: km

제곱킬로미터: km2

từ vựng toán học

Từ vựng toán học trong tiếng Hàn chỉ đơn vị đo lường

Có thể bạn quan tâm:  Thông báo tuyển sinh khóa tiếng Hàn kì T9/2019

미터: m

센티미터: cm

밀리미터: mm

제곱미터: m2

마일: dặm

리터: lít

밀리리터: ml

Môn toán dường như đã trở nên quá quen thuộc với mỗi học sinh và tất cả chúng ta. Vì vậy khi học tiếng Hàn thì việc tìm hiểu các từ vựng liên quan đến toán cũng rất cần thiết và khi học cũng sẽ thú vị hơn rất nhiều phải không nào?

Trên đây Phuong Nam Education đã cung cấp cho các bạn những từ vựng liên quan đến lĩnh vực toán học cơ bản nhất. Để nâng cao kiến thức và ngoại ngữ, các từ vựng chuyên môn thì hãy tham gia ngay khóa học tiếng Hàn tại Phuong Nam Education nhé. Với kinh nghiệm nhiều năm trong tư vấn du học và giảng dạy ngoại ngữ, Phuong Nam Education chắc chắn sẽ giúp bạn học từ vựng tiếng Hàn một cách hiệu quả nhất. Hãy gọi ngay số Hotline: 1900 7060 để được Phuong Nam Education tư vấn hoàn toàn miễn phí nha.

Tags: từ vựng tiếng hàn toán học, từ vựng tiếng hàn số học, từ vựng tiếng hàn hình học, từ vựng tiếng hàn trong môn toán, từ vựng tiếng hàn về các góc hình học, từ vựng tiếng hàn số chẵn số lẻ, cách đọc phép tính tiếng hàn, từ vựng phép tính tiếng hàn, đơn vị phép tính trong tiếng hàn

Related Articles