Tên 50 thể loại Sách bằng tiếng Nhật

by teacher

Bạn có phải một người yêu thích đọc sách? Vậy bạn đã biết phân loại các thể loại sách trong tiếng Nhật? Trung tâm tiếng Nhật Kosei sẽ giới thiệu với các bạn 50 thể loại sách bằng tiếng Nhật hay làm bạn mê mẩn.

Tên 50 thể loại Sách bằng tiếng Nhật

A. 文学・小説(ぶんがく・しょうせつ): Văn học ・Tiểu thuyết

  1. 現代小説(げんだいしょうせつ): Tiểu thuyết hiện đại

  2. 時代小説(じだいしょうせつ): Tiểu thuyết thời đại

  3. 歴史小説(れきししょうせつ): Tiểu thuyết lịch sử

  4. 推理小説(すいりしょうせつ): Tiểu thuyết trinh thám

  5. 海外文学(かいがいぶんがく): Văn học nước ngoài

  6. 児童文学(じどうぶんがく): Văn học nhi đồng

  7. 詩歌(しか): Sách thơ ca

  8. 古典(こてん): Sách điển tích / điển cố

  9. 全集シリーズ(ぜんしゅう): Sách toàn tập series

B. 社会(しゃかい):Xã hội

  1. 時事・社会(じじ・しゃかい): Sách thời sự xã hội

  2. 環境(かんきょう): Sách môi trường

  3. 地理(ちり): Sách địa lý

  4. 法律学(ほうりつがく): Sách pháp luật

  5. 経済学(けいざいがく): Sách kinh tế

  6. 経営学(けいえいがく): Sách kinh doanh

  7. 心理学(しんりがく): Sách tâm lý

  8. 生き方(いきかた): Sách về cách sống

C. 実用・教育(じつよう・きょういく): Đời sống ・Giáo dục

  1. 料理(りょうり): Sách nấu ăn

  2. 家計(かけい): Sách kinh tế gia đình

  3. 家事・生活(かじ・せいかつ): Sách cuộc sống sinh hoạt gia đình

  4. 言葉・文例(ことば・ぶんれい): Sách từ vựng mẫu câu

  5. 家庭医学(かていいがく): Sách y học gia đình

  6. 健康法(けんこうほう) : Sách phương pháp sống khỏe

  7. 育児(いくじ): Sách chăm sóc trẻ em

  8. 学習参考書(がくしゅうさんこうしょ):Sách tham khảo nghiên cứu

Có thể bạn quan tâm:  Chàng trai dạy tiếng Việt cho người Nhật

D. 芸術・教養 エンタメ(げいじゅつ・きょうよう・エンタメ): Nghệ thuật Giáo dưỡng Giải trí

  1. 音楽(おんがく): Sách âm nhạc

  2. 舞台・演劇(ぶたい・えんげき): Sách về sân khấu・ diễn kịch

  3. 美術・工芸(びじゅつ・こうげい): Sách về mỹ thuật ・công nghệ

  4. 文化(ぶんか): Sách văn hóa

  5. 自然科学(しぜんかがく): Sách khoa học tự nhiên

  6. 世界史(せかいし): Sách lịch sử thế giới

  7. 民俗学(みんぞくがく): Sách dân tộc học

E. 事典・図鑑・語学・辞書 (じてん・ずかん・ごがく・じしょ): Kiến thức chung Tranh truyện Ngôn ngữ Từ điển

  1. 教科書(きょうかしょ): Sách giáo khoa

  2. 百科事典(ひゃっかじてん): Bách khoa toàn thư

  3. 国語辞書(こくごじしょ): Từ điển quốc ngữ

  4. 英和辞典(えいわじしょ): Từ điển Anh – Nhật

  5. ことわざ・慣用句(かんようく): Sách tục ngữ – thành ngữ

F. 他の本

  1. 絵本(えほん): Sách tranh

  2. 漫画(まんが): Truyện tranh

  3. ライトノベル: Light novel

  4. ノンフィクション: Sách văn học hiện thực

  5. サイエンスフィクション: Sách khoa học viễn tưởng

  6. ホラー : Truyện kinh dị

  7. アドベンチャー: Truyện phiêu lưu

  8. ロマンチック: Truyện lãng mạn

  9. 雑誌(ざっし): Tạp chí

  10. 自叙伝(じじょでん): Tự truyện

  11. ミステリアス: Truyện huyền bí

  12. 宗教(しゅうきょう): Sách tôn giáo

  13. コミック: Truyện cười

  14. 剣術(けんじゅつ): Truyện kiếm hiệp

Giờ thì cùng Trung tâm tiếng Nhật Kosei lựa chọn cho riêng mình 1 cuốn sách nha!!:

>>> Tiếng Nhật giao tiếp trong hiệu sách

>>> Học tiếng Nhật qua các từ vựng thuộc chủ đề Phim ảnh

>>> Chinh phục JLPT N3 chỉ cần 6 THÁNG!!!! Bí quyết xem ngay TẠI ĐÂY!!!

Related Articles